Máy khuấy chìm Shinmaywa SM75B
Máy khuấy chìm Shinmaywa SM75B là máy khuấy tốc độ cao 7,5 kW, động cơ 10 cực (600 vòng/phút), cánh Ø525 mm cho lực đẩy 1.620 – 2.370 N tùy mã cánh (510, 511, 512). Đây là bản inox: nắp động cơ và vỏ dầu bằng inox 316 đúc thay cho gang FC200. Bản inox hợp với nước thải có tính ăn mòn cao hơn; với nước thải đặc biệt (nước rỉ rác, hóa chất), nên gửi thành phần nước thải để được tư vấn. Máy dùng cho bể chứa bùn. Cần lực đẩy lớn hơn, xem SM110A (8,8 kW, có hộp giảm tốc, 2.600 N).
Chọn model khác trong Máy khuấy chìm Shinmaywa
| Model | SM75B |
|---|---|
| Hãng sản xuất · Xuất xứ | ShinMaywa · Nhật Bản |
| Dòng | Máy khuấy chìm tốc độ cao SM/SME |
| Phiên bản vật liệu | Bản inox 316 |
| Công suất động cơ | 7,5 kW |
| Số cực · tốc độ | 10 cực · 600 vòng/phút (đồng bộ) |
| Điện | 3 pha, 50 Hz |
| Đường kính cánh | 525 mm |
| Mã cánh | 510 *, 511, 512 |
| Lực đẩy | 1.620 – 2.370 N |
| Lưu lượng | 35,5 – 43 m³/phút |
| Điện tiêu thụ khi khuấy nước sạch | 6,4 – 8,2 kW |
| Vòng hướng dòng | Inox 304L |
| Trọng lượng | 160 kg |
| Cáp điện | Cáp EPR cách điện, vỏ PCP, có sợi gia cường, dài 10 m · 8,0 mm² × 4 lõi (động lực) + 2,0 mm² × 2 lõi (bảo vệ nhiệt) · Ø22 mm (24,5 mm khi có lõi cảm biến rò rỉ) |
| Bảo vệ | Bảo vệ nhiệt gắn trong động cơ · cảm biến rò rỉ nước (tùy chọn) |
| Lỗ mở nắp bể tối thiểu (W × L) | 800 × 1.200 mm |
| Lắp đặt | Bộ thanh dẫn hướng inox 304 (đặt riêng) |
| Giá | Liên hệ 0918 893 363 |
| Tình trạng hàng | Đặt hàng |
Thông số theo mã cánh (50 Hz)
| Mã cánh | Công suất động cơ | Điện tiêu thụ khi khuấy nước sạch | Lưu lượng | Lực đẩy |
|---|---|---|---|---|
| 510 * | 7,5 kW | 8,2 kW | 43 m³/phút | 2.370 N |
| 511 | 7,5 kW | 7,4 kW | 40 m³/phút | 2.050 N |
| 512 | 7,5 kW | 6,4 kW | 35,5 m³/phút | 1.620 N |
* Mã cánh có dấu * không dùng cho nước có nhiều rác hoặc tỷ trọng từ 1,03 trở lên.
Thông số 50 Hz theo catalogue Shinmaywa 2024. Lực đẩy được hãng đo thực tế tại nhà máy.
Mặt cắt và vật liệu

| Chi tiết | Bản inox 316 (SM75B) | Bản gang (SM75A) |
|---|---|---|
| Cánh khuấy | Inox 316L | Inox 316L |
| Vòng hướng dòng | Inox 304L | Inox 304L |
| Trục | Inox 316 (phần tiếp xúc nước) | Inox 316 (phần tiếp xúc nước) |
| Vỏ stator | Inox 316L | Inox 316L |
| Nắp động cơ | Inox 316 đúc | Gang xám FC200 |
| Vỏ dầu | Inox 316 đúc | Gang xám FC200 |
| Giá ổ bi · giá phớt cơ khí | Gang xám FC200 | Gang xám FC200 |
| Giá trượt · tấm treo | Inox 304 | Inox 304 |
| Lò xo đỡ cáp | Inox 304 | Inox 304 |
| Nắp cánh · vòng chắn · phớt dầu | Cao su NBR | Cao su NBR |
| Tấm trượt | Polyetylen (PE) | Polyetylen (PE) |
| Cáp điện | Cáp EPR cách điện, vỏ PCP, có lớp sợi gia cường | Cáp EPR cách điện, vỏ PCP, có lớp sợi gia cường |
Dòng tô màu là chi tiết khác nhau giữa bản gang và bản inox. Theo bảng vật liệu trong catalogue Shinmaywa.
Cấu tạo nổi bật

Độ tin cậy
- Lò xo đỡ cáp và kẹp treo cáp chống rối, chống võng cáp.
- Cáp có sợi gia cường, đầu cáp bịt lõi: nước không thấm theo lõi dây vào động cơ.
- Khoang nước rò rỉ tiêu chuẩn bảo vệ ổ bi và động cơ.
- Trục lớn, đoạn nhô ngắn: trục ít võng, phớt cơ khí làm việc ổn định.
Độ bền
- Phớt cơ khí kép mặt SiC (silicon carbide), đã kiểm chứng trên bơm chìm.
- Ổ bi phía cánh cỡ lớn, ổ bi phía sau loại chống trượt vòng.
- Cánh được xử lý tôi cứng, tăng khả năng chống mài mòn.
Chỉnh dễ, khuấy hiệu quả
- Chỉnh được vị trí và góc (trái/phải, lên/xuống) theo hình dạng, kích thước, độ sâu bể và tính chất nước.
Bản vẽ kích thước

| Model | A | B | C | D | E | F | G |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SM75B | 798 | 888 | 705 | 280 | 350 | 100 | 43 |
Lỗ mở nắp bể
Kích thước tối thiểu để đưa máy xuống bể: 800 × 1.200 mm (W × L).
Mực nước vận hành tối thiểu
| Trường hợp | H (mm) | A (mm) |
|---|---|---|
| Không lắp tấm ổn định dòng | 1.900 | 1.000 |
| Có tấm ổn định dòng | 1.200 | 300 |
H: mực nước tính từ đáy bể. A: độ ngập tối thiểu phía trên máy. Tấm ổn định dòng là phụ kiện tùy chọn, giúp máy chạy được ở mực nước thấp hơn mà không hút xoáy khí.
Lắp đặt
- Bộ thanh dẫn hướng inox 304: thanh dẫn, giá đỡ trên, xích, đế và bu lông neo. Tay quay, ống treo, xích treo là phụ kiện tùy chọn.
- Chỉnh hướng khuấy trái/phải trong khoảng ±60°, mỗi nấc 20°.
SM75B chưa có trong biểu đồ chọn nhanh của catalogue. Hãy dùng phần mềm chọn máy khuấy của hãng hoặc gửi kích thước bể để Trường Thủy tính chọn.
Mở phần mềm chọn máy khuấy ShinMaywa
Phần mềm Mixer Selector miễn phí, không cần đăng ký; nên mở trên máy tính (màn hình từ 1280 × 1024).
