Máy khuấy chìm Shinmaywa SM150A
Máy khuấy chìm Shinmaywa SM150A là máy khuấy tốc độ cao 13,5 / 15 kW, động cơ 4 cực kèm hộp giảm tốc, cánh quay 352 / 367 vòng/phút, cánh Ø780 mm cho lực đẩy 3.300 – 3.600 N tùy mã cánh (502, 501). Máy dùng hộp giảm tốc bánh răng giữa động cơ 4 cực và cánh Ø780 mm; vỏ bằng gang xám FC200, cánh inox 316 đúc. Máy dùng cho hố bơm, bể chứa bùn và bể điều hòa. Bể nhỏ hơn có thể xem SM75A (7,5 kW, 1.620 – 2.370 N).
Chọn model khác trong Máy khuấy chìm Shinmaywa
| Model | SM150A |
|---|---|
| Hãng sản xuất · Xuất xứ | ShinMaywa · Nhật Bản |
| Dòng | Máy khuấy chìm tốc độ cao SM/SME |
| Phiên bản vật liệu | Bản gang |
| Công suất động cơ | 13,5 / 15 kW |
| Số cực · tốc độ | 4 cực · 352 / 367 vòng/phút (tốc độ cánh, qua hộp giảm tốc) |
| Điện | 3 pha, 50 Hz |
| Đường kính cánh | 780 mm |
| Mã cánh | 502, 501 |
| Lực đẩy | 3.300 – 3.600 N |
| Lưu lượng | 71,5 – 74,7 m³/phút |
| Điện tiêu thụ khi khuấy nước sạch | 10,4 – 11,8 kW |
| Vòng hướng dòng | Inox 304L |
| Truyền động | Hộp giảm tốc bánh răng |
| Trọng lượng | 330 kg |
| Cáp điện | Cáp EPR cách điện, vỏ PCP, có sợi gia cường, dài 10 m · 14 mm² × 4 lõi (động lực) + 2,0 mm² × 2 lõi (bảo vệ nhiệt) · Ø29 mm |
| Bảo vệ | Bảo vệ nhiệt gắn trong động cơ · cảm biến rò rỉ nước (tùy chọn) |
| Lỗ mở nắp bể tối thiểu (W × L) | 1.100 × 1.400 mm |
| Lắp đặt | Bộ thanh dẫn hướng inox 304 (đặt riêng) |
| Giá | Liên hệ 0918 893 363 |
| Tình trạng hàng | Đặt hàng |
Thông số theo mã cánh (50 Hz)
| Mã cánh | Công suất động cơ | Điện tiêu thụ khi khuấy nước sạch | Lưu lượng | Lực đẩy |
|---|---|---|---|---|
| 502 | 13,5 kW | 10,4 kW | 71,5 m³/phút | 3.300 N |
| 501 | 15 kW | 11,8 kW | 74,7 m³/phút | 3.600 N |
Mã 502 dùng động cơ 13,5 kW (352 vòng/phút), mã 501 dùng động cơ 15 kW (367 vòng/phút).
Thông số 50 Hz theo catalogue Shinmaywa 2024. Lực đẩy được hãng đo thực tế tại nhà máy.
Mặt cắt và vật liệu

| Chi tiết | Vật liệu |
|---|---|
| Cánh khuấy | Inox 316 đúc |
| Nắp cánh | Inox 316 đúc |
| Vòng hướng dòng | Inox 304L |
| Trục cánh | Inox 316 |
| Trục động cơ | Thép carbon |
| Vỏ hộp giảm tốc | Gang xám FC200 |
| Nắp động cơ · vỏ stator | Gang xám FC200 |
| Vỏ dầu · giá phớt cơ khí | Gang xám FC200 |
| Giá trượt | Inox 304 |
| Lò xo đỡ cáp | Inox 304 |
| Vòng chắn | Cao su CR |
| Phớt dầu | Cao su NBR |
| Cáp điện | Cáp EPR cách điện, vỏ PCP, có lớp sợi gia cường |
Theo bảng vật liệu trong catalogue Shinmaywa.
SM110A và SM150A dùng hộp giảm tốc bánh răng để quay cánh lớn Ø780 mm ở tốc độ thấp (311 – 367 vòng/phút), cho lực đẩy 2.600 – 3.600 N.
Bản vẽ kích thước

Lỗ mở nắp bể
Kích thước tối thiểu để đưa máy xuống bể: 1.100 × 1.400 mm (W × L).
Lắp đặt
- Bộ thanh dẫn hướng inox 304: thanh dẫn, giá đỡ trên, xích, đế và bu lông neo. Tay quay, ống treo, xích treo là phụ kiện tùy chọn.
- Chỉnh hướng khuấy trái/phải trong khoảng ±60°, mỗi nấc 20°.
SM150A chưa có trong biểu đồ chọn nhanh của catalogue. Hãy dùng phần mềm chọn máy khuấy của hãng hoặc gửi kích thước bể để Trường Thủy tính chọn.
Mở phần mềm chọn máy khuấy ShinMaywa
Phần mềm Mixer Selector miễn phí, không cần đăng ký; nên mở trên máy tính (màn hình từ 1280 × 1024).
