Máy khuấy chìm Shinmaywa SM750
Máy khuấy chìm Shinmaywa SM750 là máy khuấy tốc độ cao 0,75 kW, động cơ 4 cực (1.500 vòng/phút), cánh Ø180 mm cho lực đẩy 140 N. Thân máy bằng gang xám FC200, cánh gang cầu FCD500, vòng hướng dòng inox 304. Động cơ 4 cực nhỏ gọn, dễ lắp ở bể chật của trạm xử lý nước thải nhỏ. Máy dùng cho bể điều hòa và bể thiếu khí (anoxic). Theo biểu đồ chọn nhanh của hãng, SM750 đáp ứng bể điều hòa khoảng 18 m² sâu 3 m (tham khảo, bể có chiều dài không quá 2 lần chiều rộng). Cùng lực đẩy nhưng tốn ít điện hơn, xem SME750 (0,66 kW khi khuấy).
Chọn model khác trong Máy khuấy chìm Shinmaywa
| Model | SM750 |
|---|---|
| Hãng sản xuất · Xuất xứ | ShinMaywa · Nhật Bản |
| Dòng | Máy khuấy chìm tốc độ cao SM/SME |
| Công suất động cơ | 0,75 kW |
| Số cực · tốc độ | 4 cực · 1.500 vòng/phút (đồng bộ) |
| Điện | 3 pha, 50 Hz |
| Đường kính cánh | 180 mm |
| Lực đẩy | 140 N |
| Lưu lượng | 3,5 m³/phút |
| Điện tiêu thụ khi khuấy nước sạch | 0,82 kW |
| Vòng hướng dòng | Inox 304 |
| Trọng lượng | 25 kg |
| Cáp điện | Cáp PVC cách điện, vỏ PVC, dài 10 m · 1,25 mm² × 4 lõi (động lực) · Ø11,5 mm |
| Bảo vệ | Bảo vệ nhiệt gắn trong động cơ |
| Cấp cách điện (theo datasheet) | E |
| Lỗ mở nắp bể tối thiểu (W × L) | 400 × 700 mm |
| Lắp đặt | Bộ thanh dẫn hướng inox 304 (đặt riêng) |
| Giá | Liên hệ 0918 893 363 |
| Tình trạng hàng | Đặt hàng |
Thông số theo mã cánh (50 Hz)
| Mã cánh | Công suất động cơ | Điện tiêu thụ khi khuấy nước sạch | Lưu lượng | Lực đẩy |
|---|---|---|---|---|
| – | 0,75 kW | 0,82 kW | 3,5 m³/phút | 140 N |
Thông số 50 Hz theo catalogue Shinmaywa 2024. Lực đẩy được hãng đo thực tế tại nhà máy.
Mặt cắt và vật liệu

| Chi tiết | Vật liệu |
|---|---|
| Cánh khuấy | Gang cầu FCD500 |
| Vòng hướng dòng | Inox 304 |
| Trục | Inox 420J2 |
| Vỏ stator | Gang xám FC200 |
| Nắp động cơ | Gang xám FC200 |
| Vỏ dầu | Gang xám FC200 |
| Giá phớt cơ khí | Gang xám FC200 |
| Giá trượt | Inox 304 |
| Cáp điện | Cáp PVC cách điện, vỏ PVC |
Theo bảng vật liệu trong catalogue Shinmaywa.
SM250 – SM750/SME750 dùng động cơ 4 cực nhỏ gọn, cáp PVC 4 lõi dài 10 m, bảo vệ nhiệt gắn trong động cơ.
Bản vẽ kích thước

Lỗ mở nắp bể
Kích thước tối thiểu để đưa máy xuống bể: 400 × 700 mm (W × L).
Mực nước vận hành tối thiểu
| Trường hợp | H (mm) | A (mm) |
|---|---|---|
| Không lắp tấm ổn định dòng | 1.100 | 700 |
| Có tấm ổn định dòng | 500 | 100 |
H: mực nước tính từ đáy bể. A: độ ngập tối thiểu phía trên máy. Tấm ổn định dòng là phụ kiện tùy chọn, giúp máy chạy được ở mực nước thấp hơn mà không hút xoáy khí.
Lắp đặt
- Bộ thanh dẫn hướng inox 304: thanh dẫn, giá đỡ trên, xích, đế và bu lông neo. Tay quay, ống treo, xích treo là phụ kiện tùy chọn.
- Chỉnh hướng khuấy trái/phải trong khoảng ±60°, mỗi nấc 20°.
Đường cam là đường của model này; vùng tô là kích thước bể (diện tích mặt bể, độ sâu nước) mà model đáp ứng. Các đường xám là model khác trong dòng SM/SME.


Lưu ý: Biểu đồ chọn máy do Trường Thủy dựng lại từ dữ liệu trong catalogue của nhà sản xuất Shinmaywa để quý khách tra cứu và chọn nhanh, chỉ mang tính tham khảo. Đây không phải tài liệu chính thức của nhà sản xuất, không dùng làm căn cứ pháp lý, hợp đồng hay nghiệm thu. Bản quyền catalogue và số liệu thuộc nhà sản xuất. Số liệu chính thức xin xem catalogue gốc – vui lòng tải tại đây: Catalogue máy khuấy chìm Shinmaywa 2024.
Biểu đồ chỉ để tham khảo, áp dụng cho bể có chiều dài không quá 2 lần chiều rộng. Model chính xác cần tính theo bảng tính chọn máy.
Mở phần mềm chọn máy khuấy ShinMaywa
Phần mềm Mixer Selector miễn phí, không cần đăng ký; nên mở trên máy tính (màn hình từ 1280 × 1024).
