Máy khuấy chìm Shinmaywa SM50A
Máy khuấy chìm Shinmaywa SM50A là máy khuấy tốc độ cao 5 kW, động cơ 10 cực (600 vòng/phút), cánh Ø525 mm cho lực đẩy 900 – 1.620 N tùy mã cánh (512, 513, 514, 515). Đây là bản gang: nắp động cơ và vỏ dầu bằng gang xám FC200, vỏ stator và cánh bằng inox 316L. Bản gang phù hợp nước thải sinh hoạt và phần lớn nước thải công nghiệp thông thường. Máy dùng cho hố bơm, bể chứa bùn, bể điều hòa và bể thiếu khí (anoxic). Theo biểu đồ chọn nhanh của hãng, mã cánh 514 đáp ứng bể điều hòa khoảng 100 m² sâu đến 8,2 m (tham khảo, bể có chiều dài không quá 2 lần chiều rộng). Cần lực đẩy lớn hơn, xem SM75A (7,5 kW, 1.620 – 2.370 N).
Chọn model khác trong Máy khuấy chìm Shinmaywa
| Model | SM50A |
|---|---|
| Hãng sản xuất · Xuất xứ | ShinMaywa · Nhật Bản |
| Dòng | Máy khuấy chìm tốc độ cao SM/SME |
| Phiên bản vật liệu | Bản gang |
| Công suất động cơ | 5 kW |
| Số cực · tốc độ | 10 cực · 600 vòng/phút (đồng bộ) |
| Điện | 3 pha, 50 Hz |
| Đường kính cánh | 525 mm |
| Mã cánh | 512 *, 513, 514, 515 |
| Lực đẩy | 900 – 1.620 N |
| Lưu lượng | 26,5 – 35,5 m³/phút |
| Điện tiêu thụ khi khuấy nước sạch | 3,4 – 5,5 kW |
| Vòng hướng dòng | Inox 304L |
| Trọng lượng | 145 kg |
| Cáp điện | Cáp EPR cách điện, vỏ PCP, có sợi gia cường, dài 10 m · 5,5 mm² × 4 lõi (động lực) + 2,0 mm² × 2 lõi (bảo vệ nhiệt) · Ø20 mm (22 mm khi có lõi cảm biến rò rỉ) |
| Bảo vệ | Bảo vệ nhiệt gắn trong động cơ · cảm biến rò rỉ nước (tùy chọn) |
| Lỗ mở nắp bể tối thiểu (W × L) | 800 × 1.200 mm |
| Lắp đặt | Bộ thanh dẫn hướng inox 304 (đặt riêng) |
| Giá | Liên hệ 0918 893 363 |
| Tình trạng hàng | Đặt hàng |
Thông số theo mã cánh (50 Hz)
| Mã cánh | Công suất động cơ | Điện tiêu thụ khi khuấy nước sạch | Lưu lượng | Lực đẩy |
|---|---|---|---|---|
| 512 * | 5 kW | 5,5 kW | 35,5 m³/phút | 1.620 N |
| 513 | 5 kW | 4,9 kW | 34,2 m³/phút | 1.500 N |
| 514 | 5 kW | 4,4 kW | 30,6 m³/phút | 1.200 N |
| 515 | 5 kW | 3,4 kW | 26,5 m³/phút | 900 N |
* Mã cánh có dấu * không dùng cho nước có nhiều rác hoặc tỷ trọng từ 1,03 trở lên.
Thông số 50 Hz theo catalogue Shinmaywa 2024. Lực đẩy được hãng đo thực tế tại nhà máy.
Mặt cắt và vật liệu

| Chi tiết | Bản gang (SM50A) | Bản inox 316 (SM50B) |
|---|---|---|
| Cánh khuấy | Inox 316L | Inox 316L |
| Vòng hướng dòng | Inox 304L | Inox 304L |
| Trục | Inox 316 (phần tiếp xúc nước) | Inox 316 (phần tiếp xúc nước) |
| Vỏ stator | Inox 316L | Inox 316L |
| Nắp động cơ | Gang xám FC200 | Inox 316 đúc |
| Vỏ dầu | Gang xám FC200 | Inox 316 đúc |
| Giá ổ bi · giá phớt cơ khí | Gang xám FC200 | Gang xám FC200 |
| Giá trượt · tấm treo | Inox 304 | Inox 304 |
| Lò xo đỡ cáp | Inox 304 | Inox 304 |
| Nắp cánh · vòng chắn · phớt dầu | Cao su NBR | Cao su NBR |
| Tấm trượt | Polyetylen (PE) | Polyetylen (PE) |
| Cáp điện | Cáp EPR cách điện, vỏ PCP, có lớp sợi gia cường | Cáp EPR cách điện, vỏ PCP, có lớp sợi gia cường |
Dòng tô màu là chi tiết khác nhau giữa bản gang và bản inox. Theo bảng vật liệu trong catalogue Shinmaywa.
Cấu tạo nổi bật

Độ tin cậy
- Lò xo đỡ cáp và kẹp treo cáp chống rối, chống võng cáp.
- Cáp có sợi gia cường, đầu cáp bịt lõi: nước không thấm theo lõi dây vào động cơ.
- Khoang nước rò rỉ tiêu chuẩn bảo vệ ổ bi và động cơ.
- Trục lớn, đoạn nhô ngắn: trục ít võng, phớt cơ khí làm việc ổn định.
Độ bền
- Phớt cơ khí kép mặt SiC (silicon carbide), đã kiểm chứng trên bơm chìm.
- Ổ bi phía cánh cỡ lớn, ổ bi phía sau loại chống trượt vòng.
- Cánh được xử lý tôi cứng, tăng khả năng chống mài mòn.
Chỉnh dễ, khuấy hiệu quả
- Chỉnh được vị trí và góc (trái/phải, lên/xuống) theo hình dạng, kích thước, độ sâu bể và tính chất nước.
Bản vẽ kích thước

| Model | A | B | C | D | E | F | G |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SM50A | 746 | 836 | 705 | 280 | 328 | 100 | 43 |
Lỗ mở nắp bể
Kích thước tối thiểu để đưa máy xuống bể: 800 × 1.200 mm (W × L).
Mực nước vận hành tối thiểu
| Trường hợp | H (mm) | A (mm) |
|---|---|---|
| Không lắp tấm ổn định dòng | 1.700 | 800 |
| Có tấm ổn định dòng | 1.200 | 300 |
H: mực nước tính từ đáy bể. A: độ ngập tối thiểu phía trên máy. Tấm ổn định dòng là phụ kiện tùy chọn, giúp máy chạy được ở mực nước thấp hơn mà không hút xoáy khí.
Lắp đặt
- Bộ thanh dẫn hướng inox 304: thanh dẫn, giá đỡ trên, xích, đế và bu lông neo. Tay quay, ống treo, xích treo là phụ kiện tùy chọn.
- Chỉnh hướng khuấy trái/phải trong khoảng ±60°, mỗi nấc 20°.
Đường cam là đường của model này; vùng tô là kích thước bể (diện tích mặt bể, độ sâu nước) mà model đáp ứng. Các đường xám là model khác trong dòng SM/SME.


Lưu ý: Biểu đồ chọn máy do Trường Thủy dựng lại từ dữ liệu trong catalogue của nhà sản xuất Shinmaywa để quý khách tra cứu và chọn nhanh, chỉ mang tính tham khảo. Đây không phải tài liệu chính thức của nhà sản xuất, không dùng làm căn cứ pháp lý, hợp đồng hay nghiệm thu. Bản quyền catalogue và số liệu thuộc nhà sản xuất. Số liệu chính thức xin xem catalogue gốc – vui lòng tải tại đây: Catalogue máy khuấy chìm Shinmaywa 2024.
Biểu đồ chỉ để tham khảo, áp dụng cho bể có chiều dài không quá 2 lần chiều rộng. Model chính xác cần tính theo bảng tính chọn máy.
Mở phần mềm chọn máy khuấy ShinMaywa
Phần mềm Mixer Selector miễn phí, không cần đăng ký; nên mở trên máy tính (màn hình từ 1280 × 1024).
